祖国
Hán Việt: tổ quốc
祖国 (zǔ guó) nghĩa là: tổ quốc; quê hương đất nước
Ý nghĩa của 祖国
祖国 (zǔ guó) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tổ quốc; quê hương đất nước. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: ancestral land CL:個|个[gè]; homeland; used for PRC.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tổ quốc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tổ quốc" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 祖国
他很爱自己的祖国。
Tā hěn ài zìjǐ de zǔguó.
Anh ấy rất yêu tổ quốc mình.
他离开祖国已经十年了。
Tā líkāi zǔguó yǐjīng shí nián le.
Anh ấy rời tổ quốc đã mười năm rồi.