碧玉
Hán Việt: bích ngọc
碧玉 (bì yù) nghĩa là: ngọc bích
Ý nghĩa của 碧玉
碧玉 (bì yù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ngọc bích. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0). Từ này không nằm trong đại cương HSK 3.0, nhưng vẫn là từ thông dụng. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: jasper.
💡 Mẹo dùng: Hay dùng ví von màu xanh trong của nước và cây cỏ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "bích ngọc" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ngọc bích" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 碧玉
湖水绿得像碧玉一样。
Húshuǐ lǜ de xiàng bìyù yīyàng.
Nước hồ xanh như ngọc bích.
她戴着一只碧玉手镯。
Tā dàizhe yī zhī bìyù shǒuzhuó.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bằng ngọc bích.