电源
Hán Việt: điện nguyên
电源 (diàn yuán) nghĩa là: nguồn điện
Ý nghĩa của 电源
电源 (diàn yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là nguồn điện. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: electric power source.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "điện nguyên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nguồn điện" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 电源
用完请关掉电源。
Yòng wán qǐng guān diào diànyuán.
Dùng xong xin hãy tắt nguồn điện.
电源插头有点松了。
Diànyuán chātóu yǒudiǎn sōng le.
Phích cắm nguồn điện hơi lỏng rồi.