资源
Hán Việt: tư nguyên
资源 (zī yuán) nghĩa là: tài nguyên; nguồn lực
Ý nghĩa của 资源
资源 (zī yuán) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tài nguyên; nguồn lực. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: natural resource (such as water or minerals); resource (such as manpower or tourism).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tư nguyên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tài nguyên" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 资源
这个国家的资源很丰富。
Zhège guójiā de zīyuán hěn fēngfù.
Tài nguyên của nước này rất phong phú.
我们要节约水资源。
Wǒmen yào jiéyuē shuǐ zīyuán.
Chúng ta phải tiết kiệm tài nguyên nước.