稿件
Hán Việt: cảo kiện
稿件 (gǎo jiàn) nghĩa là: bản thảo; bài viết gửi đăng
Ý nghĩa của 稿件
稿件 (gǎo jiàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là bản thảo; bài viết gửi đăng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: rough draft; material contributing to a final document.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "cảo kiện" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bản thảo" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 稿件
编辑正在看作者的稿件。
Biānjí zhèngzài kàn zuòzhě de gǎojiàn.
Biên tập viên đang xem bản thảo của tác giả.
这篇稿件明天要交。
Zhè piān gǎojiàn míngtiān yào jiāo.
Bài viết này ngày mai phải nộp.