功效
gōng xiào
Hán Việt: công hiệu

功效 (gōng xiào) nghĩa là: công hiệu; công dụng; hiệu quả

Ý nghĩa của 功效

功效 (gōng xiào) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là công hiệu; công dụng; hiệu quả. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: efficacy.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "công hiệu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "công hiệu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 功效

这种药的功效很明显。
Zhè zhǒng yào de gōngxiào hěn míngxiǎn.
Công hiệu của loại thuốc này rất rõ rệt.
运动对健康有很好的功效。
Yùndòng duì jiànkāng yǒu hěn hǎo de gōngxiào.
Vận động có công hiệu rất tốt với sức khỏe.

Từ liên quan