🩺 Sức khỏe & cơ thể

Bộ phận cơ thể, bệnh tật, bệnh viện, thể trạng. Tổng cộng 198 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 2HSK 2 6HSK 3 15HSK 4 19HSK 5 53HSK 6 92

HSK 1 2 từ

HSK 2 6 từ

HSK 3 15 từ

HSK 4 19 từ

HSK 5 53 từ

病毒 bìng dú vi-rút; mã độc 脖子 bó zi cổ 残疾 cán jí tàn tật; khuyết tật 传染 chuán rǎn lây; lây nhiễm; truyền nhiễm 打喷嚏 dǎ pēn tì hắt hơi 发抖 fā dǒu run; run rẩy 放松 fàng sōng thư giãn; thả lỏng; buông lỏng fèi phổi 胳膊 gē bo cánh tay 骨头 gǔ tou xương; cốt cách 挂号 guà hào đăng ký khám bệnh; gửi bảo đảm (thư) 过敏 guò mǐn dị ứng; quá nhạy cảm 呼吸 hū xī thở; hít thở; hô hấp 胡须 hú xū râu 缓解 huǎn jiě làm dịu; giảm bớt; xoa dịu 恢复 huī fù khôi phục; hồi phục; phục hồi 肌肉 jī ròu cơ bắp; cơ 肩膀 jiān bǎng vai; bờ vai 戒烟 jiè yān cai thuốc lá; bỏ thuốc 精力 jīng lì sức lực; tinh lực; năng lượng tinh thần 救护车 jiù hù chē xe cấp cứu máo lông; hào (đơn vị tiền, 1/10 tệ) 眉毛 méi mao lông mày 苗条 miáo tiáo thon thả; mảnh mai 脑袋 nǎo dài đầu; đầu óc 内科 nèi kē khoa nội; nội khoa 疲劳 pí láo mệt mỏi; mỏi mệt; sự mệt mỏi 嗓子 sǎng zi cổ họng; giọng 舌头 shé tou cái lưỡi 身材 shēn cái vóc dáng; dáng người 神经 shén jīng thần kinh; dây thần kinh 失眠 shī mián mất ngủ 手术 shǒu shù phẫu thuật; ca mổ 手指 shǒu zhǐ ngón tay 受伤 shòu shāng bị thương 寿命 shòu mìng tuổi thọ nôn; mửa; ói 危害 wēi hài gây hại; làm nguy hại; tác hại wèi dạ dày; bao tử xiā mù; bừa; lung tung 消化 xiāo huà tiêu hóa 心理 xīn lǐ tâm lý 心脏 xīn zàng tim; trái tim xiōng ngực yǎng ngứa yāo eo; thắt lưng; lưng dưới 营养 yíng yǎng dinh dưỡng; chất bổ 预防 yù fáng phòng ngừa; đề phòng; dự phòng yūn choáng; chóng mặt; ngất 着凉 zháo liáng bị cảm lạnh; nhiễm lạnh 诊断 zhěn duàn chẩn đoán; sự chẩn đoán 治疗 zhì liáo điều trị; chữa trị; sự điều trị 姿势 zī shì tư thế; dáng; điệu bộ

HSK 6 92 từ

癌症 ái zhèng ung thư; bệnh ung thư 按摩 àn mó mát-xa; xoa bóp; bấm huyệt sẹo; vết sẹo 保养 bǎo yǎng bảo dưỡng; chăm sóc; giữ gìn sức khỏe 鼻涕 bí tì nước mũi cánh tay 哺乳 bǔ rǔ cho bú; nuôi con bằng sữa 部位 bù wèi bộ phận; vị trí (trên cơ thể) 苍白 cāng bái xanh xao; nhợt nhạt; tái nhợt 颤抖 chàn dǒu run rẩy; run lên; rung bần bật 充沛 chōng pèi dồi dào; sung mãn; tràn đầy 喘气 chuǎn qì thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi 蛋白质 dàn bái zhì chất đạm; đạm 动脉 dòng mài động mạch; huyết mạch chính 哆嗦 duō suo run rẩy; run lẩy bẩy; run cầm cập 恶心 è xīn buồn nôn; lợm giọng; ghê tởm 发炎 fā yán bị viêm; sưng viêm; nhiễm trùng 发育 fā yù phát triển (cơ thể); lớn lên; trưởng thành 防疫 fáng yì phòng dịch; phòng chống dịch bệnh 防治 fáng zhì phòng và chữa; phòng chống; phòng trừ 分泌 fēn mì tiết ra; bài tiết; phân tiết 副作用 fù zuò yòng tác dụng phụ; hậu quả không mong muốn 腹泻 fù xiè tiêu chảy; đi ngoài 感染 gǎn rǎn nhiễm trùng; lây nhiễm; lan tỏa cảm xúc 疙瘩 gē da cục u; nốt sần; khúc mắc trong lòng 隔离 gé lí cách ly; ngăn cách; tách riêng 功效 gōng xiào công hiệu; công dụng; hiệu quả 拐杖 guǎi zhàng gậy chống; nạng 喉咙 hóu lóng cổ họng; yết hầu 化验 huà yàn xét nghiệm; hóa nghiệm; phân tích mẫu 怀孕 huái yùn mang thai; có thai; có bầu 患者 huàn zhě bệnh nhân; người bệnh 昏迷 hūn mí hôn mê; bất tỉnh; ngất đi 浑身 hún shēn toàn thân; khắp người; cả người 疾病 jí bìng bệnh tật; bệnh 解剖 jiě pōu giải phẫu; mổ xẻ; phân tích kỹ 近视 jìn shì cận thị; bị cận 颈椎 jǐng zhuī đốt sống cổ 口腔 kǒu qiāng khoang miệng 临床 lín chuáng lâm sàng 聋哑 lóng yǎ câm điếc; khiếm thính và khiếm ngôn 麻痹 má bì tê liệt; lơ là mất cảnh giác 麻木 má mù tê; tê dại; chai lì cảm xúc 麻醉 má zuì gây mê; gây tê; làm mê muội 脉搏 mài bó mạch đập; nhịp đập 慢性 màn xìng mãn tính; diễn ra chậm; từ từ 门诊 mén zhěn khám ngoại trú; phòng khám 免疫 miǎn yì miễn dịch; khả năng kháng bệnh 呕吐 ǒu tù nôn; ói mửa 疲惫 pí bèi mệt rã rời; kiệt sức; mệt mỏi 疲倦 pí juàn mệt mỏi; uể oải; buồn ngủ 屁股 pì gu mông; đít; phần đuôi phía sau 器官 qì guān cơ quan (trong cơ thể); nội tạng 气色 qì sè sắc mặt; thần sắc 抢救 qiǎng jiù cấp cứu; cứu chữa khẩn cấp 清醒 qīng xǐng tỉnh táo; sáng suốt; tỉnh lại 拳头 quán tou nắm đấm; quả đấm; nắm tay qué què; khập khiễng; cà nhắc sāi má; gò má 上瘾 shàng yǐn nghiện; gây nghiện; đâm nghiện 摄取 shè qǔ hấp thụ; nạp vào; ghi lại (hình ảnh) 呻吟 shēn yín rên rỉ; rên la 生理 shēng lǐ sinh lý; thuộc về sinh lý 尸体 shī tǐ thi thể; xác chết 视力 shì lì thị lực; sức nhìn của mắt 视线 shì xiàn tầm nhìn; hướng nhìn; ánh mắt 衰老 shuāi lǎo già yếu; lão hoá 死亡 sǐ wáng chết; tử vong; cái chết 四肢 sì zhī tứ chi; tay chân 苏醒 sū xǐng tỉnh lại; hồi tỉnh; bừng tỉnh 瘫痪 tān huàn liệt, bại liệt; tê liệt (hệ thống) 吞咽 tūn yàn nuốt; nuốt xuống 唾沫 tuò mo nước bọt; nước miếng wán viên; viên thuốc; viên tròn 维生素 wéi shēng sù vitamin; sinh tố 膝盖 xī gài đầu gối 消毒 xiāo dú khử trùng; sát trùng; tiệt trùng 性命 xìng mìng tính mạng; mạng sống 胸膛 xiōng táng lồng ngực; ngực 休养 xiū yǎng nghỉ dưỡng; tĩnh dưỡng; nghỉ ngơi hồi sức 嗅觉 xiù jué khứu giác; sự nhạy bén (nghĩa bóng) 酗酒 xù jiǔ nghiện rượu; uống rượu quá độ; say sưa bê tha 血压 xuè yā huyết áp zhǎ chớp (mắt); nháy mắt 症状 zhèng zhuàng triệu chứng, biểu hiện bệnh 脂肪 zhī fáng chất béo, mỡ 指甲 zhǐ jia móng tay; móng chân 肿瘤 zhǒng liú khối u, bướu 皱纹 zhòu wén nếp nhăn; vết nhăn 注射 zhù shè tiêm; chích 嘴唇 zuǐ chún môi; đôi môi 作息 zuò xī giờ giấc sinh hoạt; làm việc và nghỉ ngơi