观念
Hán Việt: quan niệm
观念 (guān niàn) nghĩa là: quan niệm; ý thức; nhận thức
Ý nghĩa của 观念
观念 (guān niàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là quan niệm; ý thức; nhận thức. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: notion; thought; concept.
💡 Mẹo dùng: Thường dùng: 传统观念, 时间观念, 改变观念.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "quan niệm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quan niệm" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 观念
年轻人的观念和老人不一样。
Niánqīngrén de guānniàn hé lǎorén bù yíyàng.
Quan niệm của người trẻ khác với người già.
我们要改变旧的观念。
Wǒmen yào gǎibiàn jiù de guānniàn.
Chúng ta phải thay đổi những quan niệm cũ.