跪
Hán Việt: quỵ
跪 (guì) nghĩa là: quỳ; quỳ gối
Ý nghĩa của 跪
跪 (guì) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là quỳ; quỳ gối. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to kneel.
💡 Mẹo dùng: Hay đi với 下: 跪下 nghĩa là quỳ xuống.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "quỵ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quỳ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 跪
他跪在地上求原谅。
Tā guì zài dìshàng qiú yuánliàng.
Anh ta quỳ dưới đất xin tha thứ.
很多人跪着向神祈祷。
Hěn duō rén guìzhe xiàng shén qídǎo.
Nhiều người quỳ cầu nguyện với thần.