国防
guó fáng
Hán Việt: quốc phòng

国防 (guó fáng) nghĩa là: quốc phòng

Ý nghĩa của 国防

国防 (guó fáng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là quốc phòng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: national defense.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "quốc phòng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quốc phòng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 国防

国防建设关系到国家安全。
Guófáng jiànshè guānxì dào guójiā ānquán.
Xây dựng quốc phòng liên quan đến an ninh quốc gia.
他在国防部门工作多年。
Tā zài guófáng bùmén gōngzuò duō nián.
Ông ấy làm việc ở ngành quốc phòng nhiều năm.

Từ liên quan