洪水
Hán Việt: hồng thủy
洪水 (hóng shuǐ) nghĩa là: lũ lụt; nước lũ
Ý nghĩa của 洪水
洪水 (hóng shuǐ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là lũ lụt; nước lũ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: deluge; flood.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hồng thủy" giúp bạn liên tưởng nghĩa "lũ lụt" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 洪水
今年南方发生了洪水。
Jīnnián nánfāng fāshēngle hóngshuǐ.
Năm nay miền Nam xảy ra lũ lụt.
洪水冲走了路边的房子。
Hóngshuǐ chōng zǒule lù biān de fángzi.
Nước lũ cuốn trôi những ngôi nhà ven đường.