🚌 Đi lại & địa điểm

Phương tiện, phương hướng, địa điểm, du lịch, hỏi đường. Tổng cộng 141 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 6HSK 2 7HSK 3 16HSK 4 19HSK 5 24HSK 6 43

HSK 1 6 từ

HSK 2 7 từ

HSK 3 16 từ

HSK 4 19 từ

HSK 5 24 từ

HSK 6 43 từ

奔驰 bēn chí phóng nhanh; lao vun vút; phi nước đại cāng khoang (tàu, máy bay); buồng; hầm chà ngã rẽ; chỗ phân nhánh; rẽ hướng; lạc đề 畅通 chàng tōng thông suốt; thông thoáng; lưu thông thuận lợi 乘务员 chéng wù yuán tiếp viên; nhân viên phục vụ trên tàu xe 穿越 chuān yuè xuyên qua; băng qua; vượt qua 川流不息 chuān liú bù xī nườm nượp không ngớt; nối đuôi nhau không dứt 船舶 chuán bó tàu thuyền; tàu bè 抵达 dǐ dá đến nơi; tới; cập bến 颠簸 diān bǒ xóc; rung lắc; nhồi lên nhồi xuống 动身 dòng shēn lên đường; khởi hành 堵塞 dǔ sè tắc nghẽn; ùn tắc; bịt kín 方位 fāng wèi phương hướng; phương vị; vị trí 港口 gǎng kǒu cảng; bến cảng 港湾 gǎng wān vịnh cảng; bến đỗ; nơi neo đậu 高峰 gāo fēng đỉnh cao; cao điểm; đỉnh núi cao 航空 háng kōng hàng không 航行 háng xíng đi lại trên biển hoặc trên không; hành trình 舰艇 jiàn tǐng tàu chiến; hạm tàu jiǎng mái chèo; bơi chèo 立交桥 lì jiāo qiáo cầu vượt; nút giao khác mức 轮船 lún chuán tàu thủy; tàu hơi nước 轮胎 lún tāi lốp xe; vỏ xe 码头 mǎ tóu bến tàu; cầu cảng; bến cảng 偏僻 piān pì hẻo lánh; xa xôi; vắng vẻ 平坦 píng tǎn bằng phẳng; phẳng phiu dốc; sườn dốc; triền 启程 qǐ chéng khởi hành; lên đường 桥梁 qiáo liáng cầu; cầu nối 刹车 shā chē phanh xe; đạp phanh; cái phanh 事故 shì gù tai nạn; sự cố sōu chiếc, con (lượng từ cho tàu thuyền) 隧道 suì dào đường hầm; hầm xuyên núi 停泊 tíng bó neo đậu; cập bến 托运 tuō yùn ký gửi (hành lý); gửi vận chuyển 位于 wèi yú nằm ở; tọa lạc tại xiàng ngõ; hẻm; ngách 向导 xiàng dǎo người dẫn đường; hướng dẫn viên 迎面 yíng miàn phía trước mặt; trực diện; đối diện tới 滞留 zhì liú bị kẹt lại, mắc kẹt; lưu lại, nán lại zhōu thuyền, con đò 专程 zhuān chéng đi riêng một chuyến; cất công đi; chuyên đi để 装卸 zhuāng xiè bốc dỡ (hàng); tháo lắp