轮胎
lún tāi
Hán Việt: luân thai

轮胎 (lún tāi) nghĩa là: lốp xe; vỏ xe

Ý nghĩa của 轮胎

轮胎 (lún tāi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là lốp xe; vỏ xe. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: tire; pneumatic tire.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "luân thai" giúp bạn liên tưởng nghĩa "lốp xe" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 轮胎

汽车的轮胎没气了。
Qìchē de lúntāi méi qì le.
Lốp xe ô tô bị xịt hơi rồi.
他在路边换了一个轮胎。
Tā zài lù biān huàn le yī gè lúntāi.
Anh ấy thay một chiếc lốp ở bên đường.

Từ liên quan