胎
tāi
Âm Hán Việt: thai
bộ 肉 9 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 胎 nghĩa là gì?

Chữ 胎 đọc là tāi, âm Hán Việt là "thai". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: unborn child, embryo, fetus.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 胎 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 台 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 胎

Chữ khác cùng bộ 肉