细胞
xì bāo
Hán Việt: tế bào

细胞 (xì bāo) nghĩa là: tế bào

Ý nghĩa của 细胞

细胞 (xì bāo) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tế bào. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: cell (biology).

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tế bào" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tế bào" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 细胞

人体由无数细胞组成。
Réntǐ yóu wúshù xìbāo zǔchéng.
Cơ thể người do vô số tế bào tạo thành.
科学家正在研究癌细胞。
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū ái xìbāo.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào ung thư.

Từ liên quan