夏令营
xià lìng yíng
Hán Việt: hạ lệnh doanh

夏令营 (xià lìng yíng) nghĩa là: trại hè

Ý nghĩa của 夏令营

夏令营 (xià lìng yíng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là trại hè. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: summer camp.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "hạ lệnh doanh" giúp bạn liên tưởng nghĩa "trại hè" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 夏令营

孩子们参加了暑期夏令营。
Háizi men cānjiā le shǔqī xiàlìngyíng.
Bọn trẻ đã tham gia trại hè mùa nghỉ.
这次夏令营非常有意思。
Zhè cì xiàlìngyíng fēicháng yǒu yìsi.
Trại hè lần này rất thú vị.

Từ liên quan