新郎
xīn láng
Hán Việt: tân lang

新郎 (xīn láng) nghĩa là: chú rể

Ý nghĩa của 新郎

新郎 (xīn láng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là chú rể. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: bridegroom; groom.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tân lang" giúp bạn liên tưởng nghĩa "chú rể" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 新郎

新郎穿着黑色的西装。
Xīnláng chuān zhe hēisè de xīzhuāng.
Chú rể mặc bộ vest màu đen.
新郎和新娘一起敬酒。
Xīnláng hé xīnniáng yìqǐ jìngjiǔ.
Chú rể và cô dâu cùng nhau mời rượu.

Từ liên quan