遗传
yí chuán
Hán Việt: di truyền

遗传 (yí chuán) nghĩa là: di truyền

HSK 6 (2.0) HSK 6 (3.0) động từ 💻 Khoa học & công nghệ

Ý nghĩa của 遗传

遗传 (yí chuán) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là di truyền. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: heredity; inheritance; to transmit.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "di truyền" giúp bạn liên tưởng nghĩa "di truyền" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 遗传

这种病可能会遗传给孩子。
Zhè zhǒng bìng kěnéng huì yíchuán gěi háizi.
Bệnh này có thể di truyền cho con cái.
他的音乐天赋是遗传的。
Tā de yīnyuè tiānfù shì yíchuán de.
Năng khiếu âm nhạc của anh ấy là do di truyền.

Từ liên quan