开机
Hán Việt: khai cơ
开机 (kāi jī) nghĩa là: bật máy; khởi động máy
Ý nghĩa của 开机
开机 (kāi jī) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là bật máy; khởi động máy. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Trái nghĩa: 关机 (tắt máy).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "khai cơ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bật máy" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 开机
电脑开机要一分钟。
Diànnǎo kāijī yào yì fēnzhōng.
Máy tính khởi động mất một phút.
请先开机,再打开软件。
Qǐng xiān kāijī, zài dǎkāi ruǎnjiàn.
Xin bật máy trước rồi hãy mở phần mềm.