秋天
qiū tiān
Hán Việt: thu thiên

秋天 (qiū tiān) nghĩa là: mùa thu

Ý nghĩa của 秋天

秋天 (qiū tiān) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là mùa thu. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "thu thiên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mùa thu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 秋天

秋天的天气很凉快。
Qiūtiān de tiānqì hěn liángkuai.
Thời tiết mùa thu rất mát mẻ.
秋天到了,树叶黄了。
Qiūtiān dào le, shùyè huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá cây vàng rồi.

Từ liên quan