天空
Hán Việt: thiên không
天空 (tiān kōng) nghĩa là: bầu trời
Ý nghĩa của 天空
天空 (tiān kōng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là bầu trời. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sky.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "thiên không" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bầu trời" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 天空
今天的天空又蓝又干净。
Jīntiān de tiānkōng yòu lán yòu gānjìng.
Bầu trời hôm nay vừa xanh vừa trong.
一群鸟飞过天空。
Yī qún niǎo fēi guò tiānkōng.
Một đàn chim bay qua bầu trời.