小区
Hán Việt: tiểu khu
小区 (xiǎo qū) nghĩa là: khu dân cư; khu chung cư
Ý nghĩa của 小区
小区 (xiǎo qū) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là khu dân cư; khu chung cư. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tiểu khu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "khu dân cư" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 小区
我住的小区很安静。
Wǒ zhù de xiǎoqū hěn ānjìng.
Khu dân cư tôi ở rất yên tĩnh.
小区门口有一家超市。
Xiǎoqū ménkǒu yǒu yì jiā chāoshì.
Cổng khu chung cư có một siêu thị.