西方
Hán Việt: tây phương
西方 (Xī fāng) nghĩa là: phương Tây; các nước phương Tây; phía tây
Ý nghĩa của 西方
西方 (Xī fāng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là phương Tây; các nước phương Tây; phía tây. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Viết hoa khi chỉ các nước phương Tây; nghĩa phương hướng thì viết thường.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tây phương" giúp bạn liên tưởng nghĩa "phương Tây" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 西方
他很喜欢西方的音乐。
Tā hěn xǐhuan Xīfāng de yīnyuè.
Anh ấy rất thích âm nhạc phương Tây.
太阳从西方落下去。
Tàiyáng cóng xīfāng luò xiàqù.
Mặt trời lặn về phía tây.