新年
Hán Việt: tân niên
新年 (xīn nián) nghĩa là: năm mới; tết
Ý nghĩa của 新年
新年 (xīn nián) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là năm mới; tết. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Tết Âm lịch gọi là 春节; 新年快乐 = chúc mừng năm mới.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tân niên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "năm mới" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 新年
新年快乐!
Xīnnián kuàilè!
Chúc mừng năm mới!
新年我们全家一起吃饭。
Xīnnián wǒmen quánjiā yìqǐ chīfàn.
Năm mới cả nhà chúng tôi cùng ăn cơm.