刻
kè
Âm Hán Việt: khắc
bộ 刀 8 nét xuất hiện từ HSK 3 8 từ

Chữ 刻 nghĩa là gì?

Chữ 刻 đọc là kè, âm Hán Việt là "khắc". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: carve, engrave; quarter hour.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 刻 được ghép từ đâu?

刻 = 亥 + 刂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 亥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 刻

Chữ khác cùng bộ 刀