园
yuán, Yuán
Âm Hán Việt: viên
bộ 囗 7 nét xuất hiện từ HSK 0 7 từ

Chữ 园 nghĩa là gì?

Chữ 园 đọc là yuán, Yuán, âm Hán Việt là "viên". Chữ này thuộc bộ 囗 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: garden; park, orchard.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 园 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao kín. Phần 囗 gợi nghĩa, phần 元 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 园

Chữ khác cùng bộ 囗