Âm Hán Việt: thổ
bộ 土 3 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 土 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "thổ". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: soil, earth; items made of earth.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 土 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 土

Chữ khác cùng bộ 土