坏
huài
Âm Hán Việt: hoại
bộ 土 7 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 坏 nghĩa là gì?

Chữ 坏 đọc là huài, âm Hán Việt là "hoại". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: rotten, spoilt, bad, broken down.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 坏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 不 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 坏

Chữ khác cùng bộ 土