城
chéng
Âm Hán Việt: thành
bộ 土 9 nét xuất hiện từ HSK 3 3 từ

Chữ 城 nghĩa là gì?

Chữ 城 đọc là chéng, âm Hán Việt là "thành". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: castle; city, town; municipality.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 城 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 成 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 城

Chữ khác cùng bộ 土