chéng
Âm Hán Việt: thành
bộ 戈 6 nét xuất hiện từ HSK 0 30 từ

Chữ 成 nghĩa là gì?

Chữ đọc là chéng, âm Hán Việt là "thành". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: completed, finished, fixed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 30 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 成 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 成

变成 biàn chéng HSK HSK 3 biến thành; trở thành 完成 wán chéng HSK 3HSK 3 hoàn thành; làm xong 成绩 chéng jì HSK 3HSK 3 thành tích; điểm số; kết quả học tập 成为 chéng wéi HSK 4HSK 4 trở thành 成功 chéng gōng HSK 4HSK 4 thành công 成熟 chéng shú HSK 4HSK 5 chín; chín chắn; trưởng thành 组成 zǔ chéng HSK 4HSK 5 tạo thành; hợp thành; cấu thành 养成 yǎng chéng HSK 4HSK 4 hình thành; rèn luyện (thói quen); tạo nên 造成 zào chéng HSK 5HSK 5 gây ra; tạo thành; dẫn đến 成长 chéng zhǎng HSK 5HSK 5 trưởng thành; lớn lên; phát triển 形成 xíng chéng HSK 5HSK 5 hình thành; tạo thành 成立 chéng lì HSK 5HSK 5 thành lập; đứng vững (lý lẽ) 成就 chéng jiù HSK 5HSK 5 thành tựu; thành tích lớn 成果 chéng guǒ HSK 5HSK 5 thành quả; kết quả đạt được 成分 chéng fèn HSK 5HSK 5 thành phần; nguyên tố cấu thành 构成 gòu chéng HSK 5HSK 5 cấu thành; tạo thành; hợp thành 赞成 zàn chéng HSK 5HSK 5 tán thành; đồng ý; ủng hộ 成语 chéng yǔ HSK 5HSK 6 thành ngữ (tiếng Hán) 成员 chéng yuán HSK 6HSK 5 thành viên; hội viên 达成 dá chéng HSK 6HSK 5 đạt được; đi đến (thỏa thuận) 成交 chéng jiāo HSK 6HSK 6 giao dịch thành công; chốt xong; ngã giá xong 成本 chéng běn HSK 6HSK 5 giá thành; chi phí sản xuất; vốn bỏ ra 合成 hé chéng HSK 6HSK 6 tổng hợp; ghép thành; hợp thành 成效 chéng xiào HSK 6HSK 6 hiệu quả; thành quả; kết quả đạt được 成天 chéng tiān HSK 6HSK 7–9 suốt ngày; cả ngày; ngày nào cũng 现成 xiàn chéng HSK 6HSK 7–9 có sẵn; làm sẵn 落成 luò chéng HSK 6HSK 7–9 khánh thành; hoàn công 成心 chéng xīn HSK 6HSK 7–9 cố ý; cố tình; có chủ ý 相辅相成 xiāng fǔ xiāng chéng HSK 6HSK 7–9 bổ trợ lẫn nhau; nương tựa nhau cùng hoàn thiện 急于求成 jí yú qiú chéng HSK 6HSK 7–9 nóng vội muốn thành công ngay; hấp tấp cầu thành

Chữ khác cùng bộ 戈