境
jìng
Âm Hán Việt: cảnh
bộ 土 14 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 境 nghĩa là gì?

Chữ 境 đọc là jìng, âm Hán Việt là "cảnh". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: boundary, frontier; area, region.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 境 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 竟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 境

Chữ khác cùng bộ 土