征
zhēng
Âm Hán Việt: trưng, chinh
bộ 彳 8 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 征 nghĩa là gì?

Chữ 征 đọc là zhēng, âm Hán Việt là "trưng, chinh". Chữ này thuộc bộ 彳 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: invade, attack, conquer.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 征 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 彳 gợi nghĩa, phần 正 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 征

Chữ khác cùng bộ 彳