摇
yáo
Âm Hán Việt: dao
bộ 手 13 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 摇 nghĩa là gì?

Chữ 摇 đọc là yáo, âm Hán Việt là "dao". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: wag, swing, wave; shake; scull.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 摇 được ghép từ đâu?

摇 = 扌 + 䍃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 䍃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 摇

Chữ khác cùng bộ 手