敏
mǐn
Âm Hán Việt: mẫn
bộ 攴 11 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 敏 nghĩa là gì?

Chữ 敏 đọc là mǐn, âm Hán Việt là "mẫn". Chữ này thuộc bộ 攴 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: fast, quick, clever, smart.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 敏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 攵 gợi nghĩa, phần 每 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 敏

Chữ khác cùng bộ 攴