显
Âm Hán Việt: hiển
Chữ 显 nghĩa là gì?
Chữ 显 đọc là xiǎn, âm Hán Việt là "hiển". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: manifest, display; evident, clear.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 显 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 日 gợi nghĩa, phần 业 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.