没
méi, mò
Âm Hán Việt: một
bộ 水 7 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 没 nghĩa là gì?

Chữ 没 đọc là méi, mò, âm Hán Việt là "một". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: not, have not, none; drown, sink.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 没 được ghép từ đâu?

没 = 氵 + 殳

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 殳 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 没

Chữ khác cùng bộ 水