满
Âm Hán Việt: mãn
Chữ 满 nghĩa là gì?
Chữ 满 đọc là mǎn, âm Hán Việt là "mãn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: fill; full, satisfied.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 满 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 㒼 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.