碌
lù
Âm Hán Việt: lục
bộ 石 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 碌 nghĩa là gì?

Chữ 碌 đọc là lù, âm Hán Việt là "lục". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: rough, uneven, rocky; mediocre.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 碌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 录 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 碌

Chữ khác cùng bộ 石