究
jiū, jiu
Âm Hán Việt: cứu
bộ 穴 7 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 究 nghĩa là gì?

Chữ 究 đọc là jiū, jiu, âm Hán Việt là "cứu". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: examine, investigate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 究 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 穴 gợi nghĩa, phần 九 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 究

Chữ khác cùng bộ 穴