签
qiān
Âm Hán Việt: thiêm
bộ 竹 13 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 签 nghĩa là gì?

Chữ 签 đọc là qiān, âm Hán Việt là "thiêm". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: sign, endorse; slip of paper.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 签 được ghép từ đâu?

签 = ⺮ + 佥

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 佥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 签

Chữ khác cùng bộ 竹