管
Âm Hán Việt: quản
Chữ 管 nghĩa là gì?
Chữ 管 đọc là guǎn, âm Hán Việt là "quản". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 8 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: pipe, tube, duct; woodwind music.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 管 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 官 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.