脏
zāng, zàng
Âm Hán Việt: tạng
bộ 肉 10 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 脏 nghĩa là gì?

Chữ 脏 đọc là zāng, zàng, âm Hán Việt là "tạng". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: internal organs, viscera; dirty.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 庄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脏

Chữ khác cùng bộ 肉