腾
téng, teng
Âm Hán Việt: đằng
bộ 肉 13 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 腾 nghĩa là gì?

Chữ 腾 đọc là téng, teng, âm Hán Việt là "đằng". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: fly; gallop; run; prance; rise.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 腾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 马 gợi nghĩa, phần 朕 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 腾

Chữ khác cùng bộ 肉