觉
jiào, jué
Âm Hán Việt: giác, giáo
bộ 見 9 nét xuất hiện từ HSK 1 9 từ

Chữ 觉 nghĩa là gì?

Chữ 觉 đọc là jiào, jué, âm Hán Việt là "giác, giáo". Chữ này thuộc bộ 見 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: to wake up from sleep; conscious.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 觉 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần dọc. Phần 见 gợi nghĩa, phần ⺍ gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 觉

Chữ khác cùng bộ 見