计
jì
Âm Hán Việt: kế, kê
bộ 言 4 nét xuất hiện từ HSK 4 9 từ

Chữ 计 nghĩa là gì?

Chữ 计 đọc là jì, âm Hán Việt là "kế, kê". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 2 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: plan, plot; stratagem; scheme.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 计 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 十 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 计

Chữ khác cùng bộ 言