赛
sài
Âm Hán Việt: tái, trại
bộ 貝 14 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 赛 nghĩa là gì?

Chữ 赛 đọc là sài, âm Hán Việt là "tái, trại". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: compete, contend; contest, race.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 宀 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赛

Chữ khác cùng bộ 貝