载
zǎi
Âm Hán Việt: tải
bộ 車 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 载 nghĩa là gì?

Chữ 载 đọc là zǎi, âm Hán Việt là "tải". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: load; carry; transport, convey.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 载 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 哉 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 载

Chữ khác cùng bộ 車