辖
xiá
Âm Hán Việt: hạt
bộ 車 14 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 辖 nghĩa là gì?

Chữ 辖 đọc là xiá, âm Hán Việt là "hạt". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: linchpin of wheel; control.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辖 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 害 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辖

Chữ khác cùng bộ 車