迷
Âm Hán Việt: mê
Chữ 迷 nghĩa là gì?
Chữ 迷 đọc là mí, âm Hán Việt là "mê". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: bewitch, charm, infatuate.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 迷 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 米 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.