部
bù
Âm Hán Việt: bộ
bộ 邑 10 nét xuất hiện từ HSK 4 7 từ

Chữ 部 nghĩa là gì?

Chữ 部 đọc là bù, âm Hán Việt là "bộ". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: part, division, section.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 部 được ghép từ đâu?

部 = 咅 + 阝

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 咅 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 部

Chữ khác cùng bộ 邑